- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]
lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy sự công bằng để đáp lại oán hận, lấy ân đức để đáp lại ân đức.
lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]
lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy sự công bằng để đáp lại oán hận, lấy ân đức để đáp lại ân đức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.