以直报怨,以德报德

以直报怨,以德报德
zhíbàoyuàn,bào

lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lấy thẳng thắn đáp lại oán thù, lấy ân đức đáp lại ân đức [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy sự công bằng để đáp lại oán hận, lấy ân đức để đáp lại ân đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.