以工代赈

以工代赈
gōngdàizhèn
dĩ công đại chẩn

dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng lao động thay cứu trợ; cứu tế bằng việc làm

    • Chính phủ quyết định lấy công làm cứu trợ, giúp đỡ người dân vùng thiên tai xây dựng lại nhà cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.