以子之矛,攻子之盾

以子之矛,攻子之盾
zhīmáo,gōngzhīdùn

dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Dùng giáo của người để đâm khiên của người.

  2. động từ

    dùng chính giáo lý của đối phương để phản bác lại họ; lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Lấy giáo của con, đánh khiên của con.

  3. động từ

    dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.