代理商

代理商
dàishāng
đại lý thương

trung gian; môi giới; đại lý

1 nghĩa#33303
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

    • Chúng tôi là đại lý của công ty này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.