仗势欺人

仗势欺人
zhàngshìrén
trượng thế khi nhân

ỷ thế hiếp người; dựa quyền thế để bắt nạt người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ỷ thế hiếp người; dựa quyền thế để bắt nạt người [thành ngữ]

    • Anh ta ỷ thế hiếp người, mọi người đều không thích anh ta.

  2. động từ

    ỷ thế hiếp người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.