仗义疏财

仗义疏财
zhàngshūcái
trượng nghĩa sơ tài

trượng nghĩa hào phóng; vì nghĩa mà bố thí tiền của [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trượng nghĩa hào phóng; vì nghĩa mà bố thí tiền của [thành ngữ]

    • Anh ấy trượng nghĩa sơ tài, giúp đỡ rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.