他妈的

他妈的
de
tha má đích

tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp

2 nghĩa#331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp

    表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  2. thán từ

    tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)

    表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci

    • Mẹ kiếp! Câm miệng lại!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.