Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
他妈的
他妈的
tha má đích
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
2 nghĩa#331
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
- !!
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
他妈的
Phồn thể他媽的
tha má đích
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
2 nghĩa#331
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
- !!
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại