Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧槽
卧槽
ngoạ tào
(lóng) chết tiệt; éo; wtf (từ thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
2 nghĩa#17427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(lóng) chết tiệt; éo; wtf (từ thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
- !!
Chết tiệt! Cái này quá tuyệt!
- 貳叹thán từ
(lóng) chết tiệt; wtf; chết tiệt (thán từ tục)
- !!
WTF! Cái này quá tuyệt!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)HÌNH THANH
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
LIÊN QUAN
卧槽
Phồn thể臥槽
ngoạ tào
(lóng) chết tiệt; éo; wtf (từ thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
2 nghĩa#17427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(lóng) chết tiệt; éo; wtf (từ thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
- !!
Chết tiệt! Cái này quá tuyệt!
- 貳叹thán từ
(lóng) chết tiệt; wtf; chết tiệt (thán từ tục)
- !!
WTF! Cái này quá tuyệt!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)HÌNH THANH
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.