我操

我操
cào
ngã tháo

tiên sư (chửi thề); chết tiệt (tục)

2 nghĩa#4270
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    tiên sư (chửi thề); chết tiệt (tục)

    表示生气、惊讶或不满的粗俗感叹词biǎoshì shēngqì、jīngyà huò búmǎn de cūsuǒ gǎntànci

    • Chết tiệt! Cái này tệ quá!

  2. thán từ

    tiên sư mày; chết tiệt; vãi chừng (thán từ tục)

    表示惊讶、愤怒或不满的粗俗感叹词biǎoshì jīngyà、fènnù huò búmǎn de cūsuǒ gǎntànci

    • WTF! Cái này tệ quá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.