仓皇出逃

仓皇出逃
cānghuángchūtáo
thương hoàng xuất đào

vội vã tháo chạy; cuống cuồng bỏ trốn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vội vã tháo chạy; cuống cuồng bỏ trốn [thành ngữ]

    • Anh ta vội vàng bỏ trốn, không biết đi đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.