- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay chân bối rối; luống cuống, hối hả [thành ngữ]
tay chân bối rối; luống cuống, hối hả [thành ngữ]
Anh ấy luôn luống cuống.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
tay chân bối rối; luống cuống, hối hả [thành ngữ]
tay chân bối rối; luống cuống, hối hả [thành ngữ]
Anh ấy luôn luống cuống.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.