Tới nội dung chính

还是

还是
háishi
hoàn thị

hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#136
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “”,“”?

      Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

    • 。

      Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • ,。

      Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.

    • ?

      Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?

    • ,?

      Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?

  2. 貳副trạng từ

    vẫn là; hay là; tốt hơn là

    中比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng

    • 。

      Chúng ta vẫn nên đi thôi.

    • ,。

      Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.

  3. 參副trạng từ

    vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)

    中表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè

    • 。

      Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.

    • 。

      Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.

  4. 肆连liên từ

    nếu không thì; bằng không; hoặc là

    中表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě

    • ?

      Bạn thích cà phê hay trà?

    • ?

      Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?

  5. 伍副trạng từ

    ai ngờ; không ngờ rằng

    中表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ

    • 。

      Anh ấy vẫn đến.

    • 。

      Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.

还
hái
hoàn
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu