还是

还是
háishi
hoàn thị

vẫn là; hay là; tốt hơn là

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn là; hay là; tốt hơn là

    比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng

    • Chúng ta vẫn nên đi thôi.

    • Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.

    • Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?

    • Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?

  2. trạng từ

    vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)

    表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè

    • Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.

    • Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.

  3. liên từ

    nếu không thì; bằng không; hoặc là

    表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě

    • Bạn thích cà phê hay trà?

    • Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?

  4. trạng từ

    ai ngờ; không ngờ rằng

    表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ

    • Anh ấy vẫn đến.

    • Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.