Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
还是
vẫn là; hay là; tốt hơn là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn là; hay là; tốt hơn là
中比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng
- 。
Chúng ta vẫn nên đi thôi.
- ,。
Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳副trạng từ
vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)
中表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè
- 。
Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.
- 。
Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.
- 參连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě
- ?
Bạn thích cà phê hay trà?
- ?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?
- 肆副trạng từ
ai ngờ; không ngờ rằng
中表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ
- 。
Anh ấy vẫn đến.
- 。
Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.
解字
GIẢI TỰvẫn là; hay là; tốt hơn là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn là; hay là; tốt hơn là
中比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng
- 。
Chúng ta vẫn nên đi thôi.
- ,。
Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳副trạng từ
vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)
中表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè
- 。
Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.
- 。
Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.
- 參连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě
- ?
Bạn thích cà phê hay trà?
- ?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?
- 肆副trạng từ
ai ngờ; không ngờ rằng
中表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ
- 。
Anh ấy vẫn đến.
- 。
Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi