仅次于

仅次于
jǐn
cận thứ vu

chỉ đứng sau; xếp ngay sau

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39164
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    chỉ đứng sau; xếp ngay sau

    • Thành tích của anh ấy chỉ đứng sau tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.