Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
仁言利博
仁言利博
nhân ngôn lợi bác
lời nhân đức thì lợi ích rộng khắp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nhân đức thì lợi ích rộng khắp [thành ngữ]
- ,。
Lời nói nhân ái lợi ích rộng khắp, ơn trạch đến muôn dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ仁言利博
Phồn thể仁
nhân ngôn lợi bác
lời nhân đức thì lợi ích rộng khắp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nhân đức thì lợi ích rộng khắp [thành ngữ]
- ,。
Lời nói nhân ái lợi ích rộng khắp, ơn trạch đến muôn dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại