Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
仁者见仁,智者见智
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
- ,。
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
- 貳形tính từ
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người có cách nhìn riêng) [thành ngữ]
- ,。
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
解字
GIẢI TỰkẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]
- ,。
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
- 貳形tính từ
kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người có cách nhìn riêng) [thành ngữ]
- ,。
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại