仁者见仁,智者见智

仁者见仁,智者见智
rénzhějiànrén,zhìzhějiànzhì

kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người nhìn nhận theo góc độ của mình) [thành ngữ]

    • Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.

  2. tính từ

    kẻ nhân thấy điều nhân, người trí thấy điều trí (mỗi người có cách nhìn riêng) [thành ngữ]

    • Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.