Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
什么的
什么的
thậm ma đích
vân vân; và những thứ tương tự; và đại loại như vậy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
vân vân; và những thứ tương tự; và đại loại như vậy
- 、。
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, vân vân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
什么的
Phồn thể什麼的
thậm ma đích
vân vân; và những thứ tương tự; và đại loại như vậy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
vân vân; và những thứ tương tự; và đại loại như vậy
- 、。
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, vân vân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại