等等

等等
děngděng
đẳng đẳng

dạng thanh; hình thanh

4 nghĩa#291
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    dạng thanh; hình thanh

    表示还有其他相同的人或事物biǎoshì háiyǒu qítā xiāngtóng de rén huò shìwù

    • Tôi thích ăn trái cây, rau củ, vân vân.

  2. trợ từ

    dạng dải; hình dải (dài và hẹp)

    和其他类似的事物hé qítā lèisì de shìwù

    • Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, vân vân.

  3. thán từ

    đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)

    表示要求停留或稍等的意思biǎoshì yāoqiú tíngliú huò shāoděng de yìsi

    • Khoan đã! Tôi vẫn chưa nói xong.

  4. thán từ

    mã vạch

    请稍候;停一下qǐng shāohòu; tíng yīxià

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.