- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
dạng thanh; hình thanh
dạng thanh; hình thanh
中表示还有其他相同的人或事物biǎoshì háiyǒu qítā xiāngtóng de rén huò shìwù
Tôi thích ăn trái cây, rau củ, vân vân.
dạng dải; hình dải (dài và hẹp)
中和其他类似的事物hé qítā lèisì de shìwù
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, vân vân.
đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)
中表示要求停留或稍等的意思biǎoshì yāoqiú tíngliú huò shāoděng de yìsi
Khoan đã! Tôi vẫn chưa nói xong.
mã vạch
中请稍候;停一下qǐng shāohòu; tíng yīxià
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
dạng thanh; hình thanh
dạng thanh; hình thanh
中表示还有其他相同的人或事物biǎoshì háiyǒu qítā xiāngtóng de rén huò shìwù
Tôi thích ăn trái cây, rau củ, vân vân.
dạng dải; hình dải (dài và hẹp)
中和其他类似的事物hé qítā lèisì de shìwù
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, vân vân.
đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)
中表示要求停留或稍等的意思biǎoshì yāoqiú tíngliú huò shāoděng de yìsi
Khoan đã! Tôi vẫn chưa nói xong.
mã vạch
中请稍候;停一下qǐng shāohòu; tíng yīxià
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.