之类
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
中等等;同类的东西děngděng;tóngléi de dōngxi
- 、。
Tôi thích trái cây, rau củ và những thứ tương tự.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- 貳助trợ từ
loại như vậy; và những thứ tương tự
中表示同类的其他事物biǎoshì tóngléi de qítā shìwù
- 。
Tôi thích ăn hoa quả và những thứ tương tự.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
中等等;同类的东西děngděng;tóngléi de dōngxi
- 、。
Tôi thích trái cây, rau củ và những thứ tương tự.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- 貳助trợ từ
loại như vậy; và những thứ tương tự
中表示同类的其他事物biǎoshì tóngléi de qítā shìwù
- 。
Tôi thích ăn hoa quả và những thứ tương tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]