之类

之类
zhīlèi
chi loại

loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.

    等等;同类的东西děngděng;tóngléi de dōngxi

    • Tôi thích trái cây, rau củ và những thứ tương tự.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. trợ từ

    loại như vậy; và những thứ tương tự

    表示同类的其他事物biǎoshì tóngléi de qítā shìwù

    • Tôi thích ăn hoa quả và những thứ tương tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.