亿万富豪

亿万富豪
wànháo
ức vạn phú hào

tỉ phú; triệu phú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ phú; triệu phú

    • Anh ấy là một tỷ phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
亿

Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.