人迹罕至

人迹罕至
rénhǎnzhì
nhân tích hãn chí

nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nơi vắng bóng người; ít người lui tới [thành ngữ]

    • Nơi này là một nơi hẻo lánh.

  2. tính từ

    nơi vắng vẻ ít người lui tới; chốn hoang vắng [thành ngữ]

    • Đây là một nơi hẻo lánh.

  3. tính từ

    nơi vắng bóng người; chốn ít dấu chân người lui tới [thành ngữ]

    • Nơi này vắng người.

  4. tính từ

    nơi vắng bóng người; hoang vắng ít ai lui tới [thành ngữ]

    • Nơi này hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.