- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
con người và của cải đều thịnh vượng [thành ngữ]
con người và của cải đều thịnh vượng [thành ngữ]
Chúc bạn người của cải đều thịnh vượng!
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
con người và của cải đều thịnh vượng [thành ngữ]
con người và của cải đều thịnh vượng [thành ngữ]
Chúc bạn người của cải đều thịnh vượng!
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.