人生路不熟

人生路不熟
rénshēngshú
nhân sinh lộ bất thục

đường đời xa lạ; chưa quen đường chưa quen người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đường đời xa lạ; chưa quen đường chưa quen người

    • Tôi không quen đường, xin bạn giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.