人生如朝露

人生如朝露
rénshēngzhāo
nhân sinh như triêu lộ

Đời người như sương mai (cuộc sống ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đời người như sương mai (cuộc sống ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]

    • Đời người như sương sớm, ngắn ngủi mà tươi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.