人工智能

人工智能
réngōngzhìnéng
nhân công trí năng

trí tuệ nhân tạo (AI)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17704
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ nhân tạo (AI)

    • Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.