人工吹气

人工吹气
réngōngchuī
nhân công xuy khí

thổi khí nhân tạo; (trong hồi sức) thổi hơi cấp cứu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi khí nhân tạo; (trong hồi sức) thổi hơi cấp cứu

    • Thổi ngạt có thể cứu người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.