人如其名

人如其名
rénmíng
nhân như kỳ danh

người đúng như tên gọi; xứng với danh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người đúng như tên gọi; xứng với danh [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là người như tên gọi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.