人在江湖,身不由己

人在江湖,身不由己
rénzàijiāng,shēnyóu

sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]

    • Ở đời, người ta không thể làm theo ý mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.