人各有所好

人各有所好
rényǒusuǒhào
nhân các hữu sở hiếu

mỗi người có sở thích riêng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi người có sở thích riêng [thành ngữ]

    • Mỗi người có sở thích riêng, không cần phải ép buộc.

  2. danh từ

    mỗi người có sở thích riêng [thành ngữ]

  3. danh từ

    mỗi người có sở thích riêng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.