人口贩运

人口贩运
rénkǒufànyùn
nhân khẩu phiến vận

buôn bán người; nạn buôn người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buôn bán người; nạn buôn người

    • Nạn buôn người là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. danh từ

    buôn bán người; nạn buôn người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.