人口稠密

人口稠密
rénkǒuchóu
nhân khẩu trù mật

dân cư đông đúc; đông dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dân cư đông đúc; đông dân

    • Thành phố này đông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.