人事管理

人事管理
rénshìguǎn
nhân sự quản lý

quản lý nhân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý nhân sự

    • Quản lý nhân sự là một phần quan trọng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.