人事不知

人事不知
rénshìzhī
nhân sự bất tri

bất tỉnh nhân sự; mất ý thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất tỉnh nhân sự; mất ý thức

    • Anh ấy bệnh rất nặng, bất tỉnh nhân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.