亲自动手

亲自动手
qīndòngshǒu
thân tự động thủ

tự tay làm lấy; đích thân ra tay

1 nghĩa#27448
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tay làm lấy; đích thân ra tay

    • Anh ấy thích tự tay nấu ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.