排列

排列
páiliè
bài liệt

sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#22195
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

    • Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.

  2. danh từ

    hoán vị; sắp xếp (toán học: hoán vị)

    • Bài toán toán học này liên quan đến hoán vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.