Tới nội dung chính

纵横

纵横
zònghéng
tung hoành

dọc ngang; tung hoành; ngang dọc khắp nơi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dọc ngang; tung hoành; ngang dọc khắp nơi

    • 。

      Anh ấy đã tung hoành trên thương trường nhiều năm.

  2. 貳名danh từ

    chiều dọc và chiều ngang; tung hoành; ngang dọc

    • 。

      Bản đồ này hiển thị chiều dài và chiều rộng của thành phố.

  3. 參形tính từ

    ngang dọc; tung hoành; chằng chịt

    • ?

      Những đường đan xen chằng chịt trên bản đồ này là gì?

  4. 肆形tính từ

    tung hoành; ngang dọc; vẫy vùng

    • 。

      Anh ấy có thể tung hoành trên thương trường.

纵
zòng
tung
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu