交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交叉
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或物体相交而形成交点liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ xiānɡjiāo ér xíngchéng jiāodiǎn
- 。
Hai con đường giao nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao nhau; cắt nhau; giao thoa
中两条线、道路等相交而通过同一点liǎng tiáo xiàn、dào lù děng xiāngjiāo ér tōngguò tóng yī diǎn
- 。
Hai con đường này giao nhau ở đây.
- 參动động từ
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个事物互相穿过或重叠在一起liǎng ge shìwù hùxiāng chuānguò huò zhòngdiè zài yìqǐ
- 。
Hai con đường này giao nhau.
解字
GIẢI TỰgiao nhau; chéo nhau; giao cắt
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或物体相交而形成交点liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ xiānɡjiāo ér xíngchéng jiāodiǎn
- 。
Hai con đường giao nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao nhau; cắt nhau; giao thoa
中两条线、道路等相交而通过同一点liǎng tiáo xiàn、dào lù děng xiāngjiāo ér tōngguò tóng yī diǎn
- 。
Hai con đường này giao nhau ở đây.
- 參动động từ
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个事物互相穿过或重叠在一起liǎng ge shìwù hùxiāng chuānguò huò zhòngdiè zài yìqǐ
- 。
Hai con đường này giao nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo