交叉

交叉
jiāochā
giao xoa

giao nhau; chéo nhau; giao cắt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9052
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nhau; chéo nhau; giao cắt

    两条线或物体相交而形成交点liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ xiānɡjiāo ér xíngchéng jiāodiǎn

    • Hai con đường giao nhau ở đây.

  2. động từ

    giao nhau; cắt nhau; giao thoa

    两条线、道路等相交而通过同一点liǎng tiáo xiàn、dào lù děng xiāngjiāo ér tōngguò tóng yī diǎn

    • Hai con đường này giao nhau ở đây.

  3. động từ

    giao nhau; chồng chéo; cắt nhau

    两个事物互相穿过或重叠在一起liǎng ge shìwù hùxiāng chuānguò huò zhòngdiè zài yìqǐ

    • Hai con đường này giao nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.