时空

时空
shíkōng
thời không

thời gian và không gian; thời không

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9601
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian và không gian; thời không

    时间和空间的结合shíjiān hé kōngjiān de jiéhé

    • Du hành thời không là ước mơ của tôi.

  2. danh từ

    thời gian và không gian; thời không

    特定时代和地点的环境tèdìng shídài hé dìdiǎn de huánjìng

    • Thời không này rất đặc biệt.

  3. danh từ

    thời gian và không gian; không-thời gian (vật lý)

    时间和空间的统称;物理学中的四维连续体shíjiān hé kōngjiān de tǒngchēng;wùlǐxué zhōng de sìwéi liánxù tǐ

    • Thời không là một khái niệm phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.