交配

交配
jiāopèi
giao phối

giao phối; giao hợp (động vật)

2 nghĩa#11363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao phối; giao hợp (động vật)

    动物之间进行繁殖的行为dòngwù zhījiān jìnxíng fánzhí de xíngwéi

    • Động vật giao phối để sinh sản.

  2. động từ

    giao phối; giao hợp (thường chỉ động vật)

    动物为了繁殖而进行的生殖行为dòngwù wèile fánzhí érjìnxíng de shēngyù xíngwéi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.