交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交配
交配
giao phối
giao phối; giao hợp (động vật)
2 nghĩa#11363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao phối; giao hợp (động vật)
中动物之间进行繁殖的行为dòngwù zhījiān jìnxíng fánzhí de xíngwéi
- 。
Động vật giao phối để sinh sản.
- 貳动động từ
giao phối; giao hợp (thường chỉ động vật)
中动物为了繁殖而进行的生殖行为dòngwù wèile fánzhí érjìnxíng de shēngyù xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
LIÊN QUAN
交配
Phồn thể交
giao phối
giao phối; giao hợp (động vật)
2 nghĩa#11363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao phối; giao hợp (động vật)
中动物之间进行繁殖的行为dòngwù zhījiān jìnxíng fánzhí de xíngwéi
- 。
Động vật giao phối để sinh sản.
- 貳动động từ
giao phối; giao hợp (thường chỉ động vật)
中动物为了繁殖而进行的生殖行为dòngwù wèile fánzhí érjìnxíng de shēngyù xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo