配种

配种
pèizhǒng
phối chủng

lai giống; chọn giống; nhân giống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lai giống; chọn giống; nhân giống

    • Con chó này được dùng để phối giống.

  2. động từ

    cho giao phối; phối giống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.