交货

交货
jiāohuò
giao hoá

giao hàng; giao hóa

1 nghĩa#19819
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng; giao hóa

    • Khi nào chúng ta giao hàng?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.