交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交火
交火
giao hoả
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
2 nghĩa#14799
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
中双方用枪炮互相射击shuāngfāng yòng qiāngpào hùxiāng shèjī
- 。
Hai quân bắt đầu giao tranh.
- 貳动động từ
giao chiến; (bóng) đấu khẩu; tranh luận gay gắt
中双方用言语相互批评、争论shuāngfāng yòng yányǔ xiānghù píppíng、zhēnglùn
- 。
Họ bắt đầu tranh cãi rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
交火
Phồn thể交
giao hoả
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
2 nghĩa#14799
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
中双方用枪炮互相射击shuāngfāng yòng qiāngpào hùxiāng shèjī
- 。
Hai quân bắt đầu giao tranh.
- 貳动động từ
giao chiến; (bóng) đấu khẩu; tranh luận gay gắt
中双方用言语相互批评、争论shuāngfāng yòng yányǔ xiānghù píppíng、zhēnglùn
- 。
Họ bắt đầu tranh cãi rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo