交火

交火
jiāohuǒ
giao hoả

giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng

2 nghĩa#14799
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng

    双方用枪炮互相射击shuāngfāng yòng qiāngpào hùxiāng shèjī

    • Hai quân bắt đầu giao tranh.

  2. động từ

    giao chiến; (bóng) đấu khẩu; tranh luận gay gắt

    双方用言语相互批评、争论shuāngfāng yòng yányǔ xiānghù píppíng、zhēnglùn

    • Họ bắt đầu tranh cãi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.