枪战

枪战
qiāngzhàn
thương chiến

đấu súng; giao tranh bằng súng

2 nghĩa#11684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đấu súng; giao tranh bằng súng

    用枪互相射击的战斗yòng qiāng hùxiāng shè jī de zhàn dòu

    • Bộ phim này có rất nhiều cảnh đấu súng.

  2. danh từ

    đấu súng; giao tranh bằng súng

    用枪互相射击的战斗yòng qiāng hùxiāng shè jī de zhàn dòu

    • Họ đang tiến hành một cuộc đấu súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.