交接

交接
jiāojiē
giao tiếp

bàn giao; tiếp quản; chuyển giao

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#23531
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn giao; tiếp quản; chuyển giao

    • Họ đang bàn giao công việc.

  2. động từ

    bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận

    • Chúng tôi thích kết giao bạn bè mới.

  3. động từ

    tiếp giáp; bàn giao; chuyển giao

    • Hai sợi dây điện tiếp xúc với nhau.

  4. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    • Ngày mai chúng ta gặp nhau.

  5. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; giao nhau

    • Anh ấy thích giao tiếp với mọi người.

  6. động từ

    nộp lên; giao nộp (cho cấp trên)

    • Anh ấy đã bàn giao công việc cho tôi rồi.

  7. động từ

    giao tiếp; bàn giao; chuyển giao; quan hệ tình dục

    • Họ đã giao hợp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.