交口称誉

交口称誉
jiāokǒuchēng
giao khẩu xưng dự

mọi người đồng thanh ca ngợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi người đồng thanh ca ngợi [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy được mọi người khen ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.