交叉耐药性

交叉耐药性
jiāochānàiyàoxìng
giao xoa nại dược tính

kháng thuốc chéo; tính đề kháng chéo với thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kháng thuốc chéo; tính đề kháng chéo với thuốc

    • Kháng thuốc chéo là khi một người trở nên kháng với một loại thuốc, họ cũng trở nên kháng với các loại thuốc khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.