亘古通今

亘古通今
gèntōngjīn
cắng cổ thông kim

từ thời cổ đại đến ngày nay; xuyên suốt kim cổ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    từ thời cổ đại đến ngày nay; xuyên suốt kim cổ [thành ngữ]

    • Bộ phim này từ xưa đến nay, kể một câu chuyện vĩnh cửu.

  2. tính từ

    từ xưa đến nay; xuyên suốt lịch sử [thành ngữ]

    • Câu chuyện này xuyên suốt lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.