亘古不变

亘古不变
gènbiàn
cắng cổ bất biến

bất biến từ ngàn xưa; vĩnh cửu không thay đổi [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất biến từ ngàn xưa; vĩnh cửu không thay đổi [thành ngữ]

    • Chân lý bất biến từ ngàn xưa.

  2. tính từ

    bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]

    • Chân lý vĩnh hằng.

  3. tính từ

    không thay đổi; bất biến

    • Chân lý bất biến từ xưa đến nay.

  4. tính từ

    bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.