Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五颜六色
五颜六色
ngũ nhan lục sắc
ngũ sắc; nhiều màu sắc
HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ sắc; nhiều màu sắc
- 。
Bộ quần áo này sặc sỡ.
- 貳形tính từ
đủ màu sắc; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Trong vườn nở đầy những bông hoa đủ màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
五颜六色
Phồn thể五顏六色
ngũ nhan lục sắc
ngũ sắc; nhiều màu sắc
HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ sắc; nhiều màu sắc
- 。
Bộ quần áo này sặc sỡ.
- 貳形tính từ
đủ màu sắc; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Trong vườn nở đầy những bông hoa đủ màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.