五颜六色

五颜六色
yánliù
ngũ nhan lục sắc

ngũ sắc; nhiều màu sắc

HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngũ sắc; nhiều màu sắc

    • Bộ quần áo này sặc sỡ.

  2. tính từ

    đủ màu sắc; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]

    • Trong vườn nở đầy những bông hoa đủ màu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.