五分美金

五分美金
fēnMěijīn
ngũ phân mỹ kim

đồng năm xu (Mỹ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng năm xu (Mỹ)

    • Đồng nickel này đã rất cũ rồi.

  2. số từ

    năm xu Mỹ; 5 cent Mỹ

    • Cây bút này giá năm xu Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.