五七干部学校

五七干部学校
GànXuéxiào
ngũ thất cán bộ học hiệu

Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trường Cán bộ Ngũ Thất (trại lao động nông nghiệp nơi cán bộ thành thị phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa)

    • Anh ấy bị phái đến trường cán bộ mùng 7 tháng 5.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.